{"product_id":"faikin-ninja-cable-p1p2","title":"Cáp Ninja","description":"\u003ch4\u003eBán riêng\u003c\/h4\u003e\n\u003ch4\u003e\n\u003cmeta charset=\"utf-8\"\u003e \u003cstrong\u003eDây hai lõi này kết nối mô-đun Faikin Ninja với bus điều khiển P1\/P2\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/h4\u003e\n\u003cp\u003eLắp đặt:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCáp phù hợp với cả hai điểm kết nối\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai đầu là đầu cốt ferrule dạng lưỡi\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai đầu cáp được thiết kế để cắm vào các đầu nối P1\/P2 trên bo mạch điều khiển của dàn lạnh, tại khối có ký hiệu REMOTE CNTRL, và cũng vừa với các đầu nối vít phía sau bộ điều khiển tường có dây như BRC1E\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKết nối ở đầu nào dễ tiếp cận hơn, việc điều khiển đều giống nhau ở cả hai đầu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHình dạng đầu cốt ferrule dạng lưỡi mỏng phù hợp với khoang nông phía sau bộ điều khiển tường đời mới, nơi đầu nối cồng kềnh hơn có thể khó vừa\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch4\u003eNếu bạn có bộ điều khiển vùng, hãy kết nối tại dàn lạnh\u003c\/h4\u003e\n\u003cp\u003eVới bộ điều khiển vùng, bảng điều khiển tường, thường là loại BRC24 hoặc BRC230, chạy về bộ điều khiển vùng bằng dây RJ thay vì các đầu nối vít P1\/P2, nên không có gì ở trên tường để kết nối.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhông chắc nên kết nối ở đâu? Gửi cho chúng tôi ảnh bộ điều khiển tường, hoặc số model dàn lạnh của bạn, chúng tôi có thể tư vấn cho bạn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch4\u003eĐiều nên biết\u003c\/h4\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eMột sợi cáp cho mỗi dàn lạnh.\u003c\/strong\u003e Mỗi dàn lạnh cần một mô-đun và một sợi cáp riêng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eKết nối không phân cực.\u003c\/strong\u003e Dây nào cũng có thể cắm vào đầu nối nào, không có cách cắm sai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eKhông cần nguồn điện riêng.\u003c\/strong\u003e Cáp cho phép mô-đun lấy điện cần thiết từ bus.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eBạn có thể tự làm cáp\u003c\/strong\u003e nếu muốn. Cáp gồm dây hai lõi 24 đến 12 AWG, 0,6 đến 2,4mm. \u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eĐang mua kèm mô-đun?\u003c\/strong\u003e Mua \u003ca href=\"https:\/\/www.faikin.au\/products\/faikin-ninja-module-and-cable-kit-p1p2\" title=\"Module and cable kit\"\u003ebộ mô-đun và cáp\u003c\/a\u003e để tiết kiệm 10%.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch4\u003eKhả năng lắp vừa\u003c\/h4\u003e\n\u003cp\u003eCáp này tương thích với mọi mô-đun Faikin Ninja, phiên bản Daikin P1\/P2, Mitsubishi Heavy Industries X-Y, và cả hai bản firmware. Không có biến thể cáp nào khác, và cáp này phù hợp với mọi hệ thống hoặc bản firmware.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eXem \u003ca href=\"https:\/\/www.faikin.au\/pages\/p1p2-installation-guide\" title=\"Installation guide\"\u003ehướng dẫn lắp đặt\u003c\/a\u003e để đấu dây, hoặc \u003ca href=\"https:\/\/www.faikin.au\/pages\/faikin-ninja-faq\" title=\"Faikin Ninja FAQ\"\u003eCâu hỏi thường gặp Faikin Ninja\u003c\/a\u003e cho các câu hỏi về tương thích.\u003c\/p\u003e","brand":"Faikin Australia","offers":[{"title":"Dạng chạc","offer_id":52008984805666,"sku":"FN-CBL-FRK","price":16.5,"currency_code":"AUD","in_stock":true},{"title":"Dạng lưỡi","offer_id":52532479000866,"sku":"FN-CBL-BLD","price":16.5,"currency_code":"AUD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0958\/4554\/8322\/files\/cable-only.png?v=1788838225","url":"https:\/\/www.faikin.au\/vi\/products\/faikin-ninja-cable-p1p2","provider":"Faikin Australia","version":"1.0","type":"link"}